| Tên thương hiệu: | KXD |
| Số mô hình: | KXD-SS78 |
| MOQ: | 500 mét vuông |
| Giá cả: | USD 69-100 per sqm |
| Thời gian giao hàng: | 25 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
Danh sách cấu kiện vật liệu xây dựng
| Bu lông neo | M20 |
| Bu lông cường độ cao | M20, 10.9s |
| Đinh hàn | M16 |
| Bu lông thường | M20 |
| Thanh giằng | M12 |
| Thanh căng | Ø12 |
| Cột (Q345B) | Thép hộp 250*250*10*10 Thép hộp 250*250*5*5 |
| Dầm mái (Q345B) | HN340X250X9X14 |
| Dầm khung mái (Q345B) | HN294X200X8X12 |
| Dầm chính sàn (Q345B) | HN294X200X8X12 |
| Dầm phụ sàn (Q345B) | HN244X175X7X11 |
| Cầu thang (Q235B) | H200X200X6X8 + tôn nhám dày 5mm |
| Dầm cầu thang (Q235B) | H300X200X6X8 |
| Xà gồ mái | C140X60X20X3.0 |
| Tấm liên kết | 3~8mm |
| Tấm lợp mái | Bông khoáng dày 75mm, hai mặt tôn màu dày 0.426mm |
| Tấm tường | Bông khoáng dày 75mm, hai mặt tôn màu dày 0.426mm |
| Tấm sàn |
1.0mm |
| Cửa thép |
900*2100 |
| Cửa sổ nhôm | 2000*1500 |
| Lan can thép kẽm | Thép hộp 80X40 + 40 + 30 + 20 |
| Bo viền | Tôn mạ kẽm dày 1.0mm, tôn màu |
Đặc điểm nhà xưởng kết cấu thép
a. Chi phí bảo trì thấp
b. Thân thiện với môi trường, có thể tái chế.
c. Linh hoạt khi lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ và vách ngăn nội thất
d. Kết cấu thép chắc chắn, bền bỉ và ổn định.
e. Các cấu kiện thép có khả năng chống mối mọt và các loại côn trùng gây hại khác.
f. Tuổi thọ cao, hơn 50 năm
g. Thi công nhanh chóng, lắp đặt dễ dàng và thuận tiện cho việc vận chuyển.
Ứng dụng
Nhà kết cấu thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình như nhà kho, nhà xưởng,
và các nhà máy lớn. Nhà chứa máy bay/nhà để xe/chuồng gà, nhà triển lãm, kho nông nghiệp, trung tâm hậu cần, v.v.
![]()
![]()
![]()
![]()